TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

损益

sǔnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 損益

Âm Hán Việt TỔN ÍCH

损益 nghĩa là lãi và lỗ, tăng và giảm.

Nghĩa của 损益

sǔnyì

TỔN ÍCHĐộng từ, Danh từphồn thể 損益
  1. Lãi và lỗ
  2. Tăng và giảm

Từ ghép có 损益

Câu hỏi thường gặp

损益 nghĩa là gì?

损益 (sǔnyì) nghĩa là lãi và lỗ, tăng và giảm.

损益 đọc thế nào?

损益 đọc là sǔnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 损益 là gì?

Âm Hán Việt của 损益 là "tổn ích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.