TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

损益表

sǔnyìbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 損益表

Âm Hán Việt TỔN ÍCH BIỂU

损益表 nghĩa là báo cáo thu nhập, tài khoản lãi lỗ.

Nghĩa của 损益表

sǔnyìbiǎo

TỔN ÍCH BIỂUDanh từphồn thể 損益表
  1. Báo cáo thu nhập (Mỹ)
  2. Tài khoản lãi lỗ (Anh)

Câu hỏi thường gặp

损益表 nghĩa là gì?

损益表 (sǔnyìbiǎo) nghĩa là báo cáo thu nhập, tài khoản lãi lỗ.

损益表 đọc thế nào?

损益表 đọc là sǔnyìbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 损益表 là gì?

Âm Hán Việt của 损益表 là "tổn ích biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.