TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

损赠

sǔnzèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 損贈

Âm Hán Việt TỔN TẶNG

损赠 nghĩa là quyên tặng, quyên góp.

Nghĩa của 损赠

sǔnzèng

TỔN TẶNGphồn thể 損贈
  1. Quyên tặng
  2. Quyên góp

Câu hỏi thường gặp

损赠 nghĩa là gì?

损赠 (sǔnzèng) nghĩa là quyên tặng, quyên góp.

损赠 đọc thế nào?

损赠 đọc là sǔnzèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 损赠 là gì?

Âm Hán Việt của 损赠 là "tổn tặng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.