捡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 撿
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiểm, liệm, kỳ
捡 nghĩa là nhặt lên, thu thập.
Nghĩa của 捡
jiǎn
KIỂMphồn thể 撿- Nhặt lên; thu thập; gom lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捡
Đồng nghĩa
Từ ghép có 捡
Câu hỏi thường gặp
捡 nghĩa là gì?
捡 (jiǎn) nghĩa là nhặt lên, thu thập.
捡 đọc thế nào?
捡 đọc là jiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 捡 là gì?
Âm Hán Việt của 捡 là "kiểm".