TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换乘

huànchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換乘

Âm Hán Việt HOÁN THỪA

换乘 nghĩa là đổi tàu.

Nghĩa của 换乘

huànchéng

HOÁN THỪAĐộng từphồn thể 換乘
  1. Đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.)
  2. Chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông

Câu hỏi thường gặp

换乘 nghĩa là gì?

换乘 (huànchéng) nghĩa là đổi tàu.

换乘 đọc thế nào?

换乘 đọc là huànchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 换乘 là gì?

Âm Hán Việt của 换乘 là "hoán thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.