TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换人

huànrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換人

Âm Hán Việt HOÁN NHÂN

换人 nghĩa là thay thế người, thay người.

Nghĩa của 换人

huànrén

HOÁN NHÂNphồn thể 換人
  1. Thay thế người (nhân sự, cầu thủ đội thể thao, v.v.)
  2. Thay người

Câu hỏi thường gặp

换人 nghĩa là gì?

换人 (huànrén) nghĩa là thay thế người, thay người.

换人 đọc thế nào?

换人 đọc là huànrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 换人 là gì?

Âm Hán Việt của 换人 là "hoán nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.