TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换位

huànwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換位

Âm Hán Việt HOÁN VỊ

换位 nghĩa là đổi chỗ, chuyển đổi.

Nghĩa của 换位

huànwèi

HOÁN VỊĐộng từphồn thể 換位
  1. Đổi chỗ
  2. Chuyển đổi
  3. bảo dưỡng xe Đảo lốp

Câu hỏi thường gặp

换位 nghĩa là gì?

换位 (huànwèi) nghĩa là đổi chỗ, chuyển đổi.

换位 đọc thế nào?

换位 đọc là huànwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 换位 là gì?

Âm Hán Việt của 换位 là "hoán vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.