TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换届

huànjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換屆

Âm Hán Việt HOÁN GIỚI

换届 nghĩa là Thay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ.

Nghĩa của 换届

huànjiè

HOÁN GIỚIĐộng từphồn thể 換屆
  1. Thay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ

Câu hỏi thường gặp

换届 nghĩa là gì?

换届 (huànjiè) nghĩa là Thay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ.

换届 đọc thế nào?

换届 đọc là huànjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 换届 là gì?

Âm Hán Việt của 换届 là "hoán giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.