TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换帖

huàntiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換帖

Âm Hán Việt HOÁN THIẾP

换帖 nghĩa là Trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ).

Nghĩa của 换帖

huàntiě

HOÁN THIẾPphồn thể 換帖
  1. Trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ)

Câu hỏi thường gặp

换帖 nghĩa là gì?

换帖 (huàntiě) nghĩa là Trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ).

换帖 đọc thế nào?

换帖 đọc là huàntiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 换帖 là gì?

Âm Hán Việt của 换帖 là "hoán thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.