换帖 nghĩa là Trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ).
Nghĩa của 换帖
huàntiě
HOÁN THIẾPphồn thể 換帖
Trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ)
Câu hỏi thường gặp
换帖 nghĩa là gì?
换帖 (huàntiě) nghĩa là Trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ).
换帖 đọc thế nào?
换帖 đọc là huàntiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 换帖 là gì?
Âm Hán Việt của 换帖 là "hoán thiếp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.