TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换成

huànchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換成

Âm Hán Việt HOÁN THÀNH

换成 nghĩa là đổi lấy, thay thế bằng.

Nghĩa của 换成

huànchéng

HOÁN THÀNHĐộng từphồn thể 換成
  1. Đổi (cái này) lấy (cái khác)
  2. Thay thế bằng
  3. Chuyển thành

Câu ví dụ với 换成

  • 我想把日元换成美元。 Tôi muốn đổi yên Nhật thành đô la Mỹ.Tatoeba #891165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

换成 nghĩa là gì?

换成 (huànchéng) nghĩa là đổi lấy, thay thế bằng.

换成 đọc thế nào?

换成 đọc là huànchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 换成 là gì?

Âm Hán Việt của 换成 là "hoán thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.