TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换班

huànbān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換班

Âm Hán Việt HOÁN BAN

换班 nghĩa là đổi ca.

Nghĩa của 换班

huànbān

HOÁN BANĐộng từphồn thể 換班
  1. Đổi ca
  2. Ca làm việc tiếp theo
  3. Thay ca (cho công nhân ca trước)
  4. Tiếp nhận công việc

Câu hỏi thường gặp

换班 nghĩa là gì?

换班 (huànbān) nghĩa là đổi ca.

换班 đọc thế nào?

换班 đọc là huànbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 换班 là gì?

Âm Hán Việt của 换班 là "hoán ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.