TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换算

huànsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換算

Âm Hán Việt HOÁN TOÁN

换算 nghĩa là chuyển đổi.

Nghĩa của 换算

huànsuàn

HOÁN TOÁNĐộng từphồn thể 換算
  1. Chuyển đổi
  2. (trong kế toán, liên quan đến chuyển đổi tiền tệ) chuyển đổi

Câu hỏi thường gặp

换算 nghĩa là gì?

换算 (huànsuàn) nghĩa là chuyển đổi.

换算 đọc thế nào?

换算 đọc là huànsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 换算 là gì?

Âm Hán Việt của 换算 là "hoán toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.