(trong kế toán, liên quan đến chuyển đổi tiền tệ) chuyển đổi
Câu hỏi thường gặp
换算 nghĩa là gì?
换算 (huànsuàn) nghĩa là chuyển đổi.
换算 đọc thế nào?
换算 đọc là huànsuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 换算 là gì?
Âm Hán Việt của 换算 là "hoán toán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.