TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换证

huànzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換證

Âm Hán Việt HOÁN CHỨNG

换证 nghĩa là đổi giấy tờ.

Nghĩa của 换证

huànzhèng

HOÁN CHỨNGphồn thể 換證
  1. Đổi giấy tờ (thẻ ID, v.v.)
  2. Để lại giấy tờ ở quầy để được vào

Câu hỏi thường gặp

换证 nghĩa là gì?

换证 (huànzhèng) nghĩa là đổi giấy tờ.

换证 đọc thế nào?

换证 đọc là huànzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 换证 là gì?

Âm Hán Việt của 换证 là "hoán chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.