换防 nghĩa là thay phiên đồn trú, thay đổi lính gác.
Nghĩa của 换防
huànfáng
HOÁN PHÒNGĐộng từphồn thể 換防
Thay phiên đồn trú
Thay đổi lính gác
Câu hỏi thường gặp
换防 nghĩa là gì?
换防 (huànfáng) nghĩa là thay phiên đồn trú, thay đổi lính gác.
换防 đọc thế nào?
换防 đọc là huànfáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 换防 là gì?
Âm Hán Việt của 换防 là "hoán phòng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.