TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换防

huànfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換防

Âm Hán Việt HOÁN PHÒNG

换防 nghĩa là thay phiên đồn trú, thay đổi lính gác.

Nghĩa của 换防

huànfáng

HOÁN PHÒNGĐộng từphồn thể 換防
  1. Thay phiên đồn trú
  2. Thay đổi lính gác

Câu hỏi thường gặp

换防 nghĩa là gì?

换防 (huànfáng) nghĩa là thay phiên đồn trú, thay đổi lính gác.

换防 đọc thế nào?

换防 đọc là huànfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 换防 là gì?

Âm Hán Việt của 换防 là "hoán phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.