TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捣

dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搗

Âm Hán Việt ĐẢO
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đảo

捣 nghĩa là giã, đập.

Nghĩa của 捣

dǎo

ĐẢOphồn thể 搗
  1. Giã
  2. Đập
  3. Xay
  4. Tấn công
  5. Quấy rối
  6. Khuấy

Từ ghép có 捣

Thành ngữ có 捣

Câu hỏi thường gặp

捣 nghĩa là gì?

捣 (dǎo) nghĩa là giã, đập.

捣 đọc thế nào?

捣 đọc là dǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 捣 là gì?

Âm Hán Việt của 捣 là "đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.