TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捣衣

dǎoyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搗衣

Âm Hán Việt ĐẢO Y

捣衣 nghĩa là Giặt quần áo bằng cách đập.

Nghĩa của 捣衣

dǎoyī

ĐẢO Yphồn thể 搗衣
  1. Giặt quần áo bằng cách đập

Câu hỏi thường gặp

捣衣 nghĩa là gì?

捣衣 (dǎoyī) nghĩa là Giặt quần áo bằng cách đập.

捣衣 đọc thế nào?

捣衣 đọc là dǎoyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 捣衣 là gì?

Âm Hán Việt của 捣衣 là "đảo y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.