TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捣鬼

dǎoguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搗鬼

Âm Hán Việt ĐẢO QUỶ

捣鬼 nghĩa là chơi khăm, gây rối.

Nghĩa của 捣鬼

dǎoguǐ

ĐẢO QUỶĐộng từphồn thể 搗鬼
  1. Chơi khăm; gây rối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捣鬼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

捣鬼 nghĩa là gì?

捣鬼 (dǎoguǐ) nghĩa là chơi khăm, gây rối.

捣鬼 đọc thế nào?

捣鬼 đọc là dǎoguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 捣鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 捣鬼 là "đảo quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.