TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捧角

pěngjué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦNG GIÁC

捧角 nghĩa là Ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích.

Nghĩa của 捧角

pěngjué

PHỦNG GIÁC
  1. Ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích

Câu hỏi thường gặp

捧角 nghĩa là gì?

捧角 (pěngjué) nghĩa là Ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích.

捧角 đọc thế nào?

捧角 đọc là pěngjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 捧角 là gì?

Âm Hán Việt của 捧角 là "phủng giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.