TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

据为己有

jùwéijǐyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 據為己有

Âm Hán Việt CỨ VI KỶ HỮU

据为己有 nghĩa là chiếm dụng.

Nghĩa của 据为己有

jùwéijǐyǒu

CỨ VI KỶ HỮUphồn thể 據為己有
  1. thành ngữ Chiếm đoạt bất hợp pháp; chiếm dụng

Câu hỏi thường gặp

据为己有 nghĩa là gì?

据为己有 (jùwéijǐyǒu) nghĩa là chiếm dụng.

据为己有 đọc thế nào?

据为己有 đọc là jùwéijǐyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 据为己有 là gì?

Âm Hán Việt của 据为己有 là "cứ vi kỷ hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.