据
HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 據, 㨿
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cứ, cư, cớ
据 nghĩa là theo, dựa theo.
Nghĩa của 据
jù
CỨphồn thể 據- Theo
- Dựa theo
- Phụ thuộc vào
- Chiếm giữ
- Chiếm cứ
jū
- Dùng trong 拮据 (jiéjū)
jù
- Biến thể của 据 (jù)
jù
phồn thể 㨿- Biến thể của 据 (jù)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 据
Đồng nghĩa
Từ ghép có 据
Thành ngữ có 据
Câu hỏi thường gặp
据 nghĩa là gì?
据 (jù, jū) nghĩa là theo, dựa theo.
据 đọc thế nào?
据 đọc là jù (pinyin).
Âm Hán Việt của 据 là gì?
Âm Hán Việt của 据 là "cứ".