TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

据料

jùliào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 據料

Âm Hán Việt CỨ LIỆU

据料 nghĩa là theo dự báo, dự kiến rằng.

Nghĩa của 据料

jùliào

CỨ LIỆUphồn thể 據料
  1. Theo dự báo
  2. Dự kiến rằng...

Câu hỏi thường gặp

据料 nghĩa là gì?

据料 (jùliào) nghĩa là theo dự báo, dự kiến rằng.

据料 đọc thế nào?

据料 đọc là jùliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 据料 là gì?

Âm Hán Việt của 据料 là "cứ liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.