据说
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 據說
据说 nghĩa là nghe nói rằng, theo báo cáo.
Nghĩa của 据说
jùshuō
CỨ THUYẾTĐộng từphồn thể 據說- Nghe nói rằng; theo báo cáo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 据说
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 据说
- 据说他爸爸在外国去世了。 Jùshuō tā bàba zài wàiguó qùshì le.Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.Tatoeba #332895
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
据说 nghĩa là gì?
据说 (jùshuō) nghĩa là nghe nói rằng, theo báo cáo.
据说 đọc thế nào?
据说 đọc là jùshuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 据说 là gì?
Âm Hán Việt của 据说 là "cứ thuyết".