TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听说

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tīngshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽說

Âm Hán Việt THÍNH THUYẾT

听说 nghĩa là nghe, nghe rằng.

Nghĩa của 听说

tīngshuō

THÍNH THUYẾTĐộng từ, Danh từphồn thể 聽說
  1. Nghe (nói)
  2. Nghe rằng
  3. Nghe đồn
  4. Nghe và nói

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 听说

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 听说

  • 听说读写 — Nghe, nói, đọc và viết (kỹ năng ngôn ngữ)

Câu ví dụ với 听说

  • 听说你有新女朋友了。 Tīngshuō nǐ yǒu xīn nǚpéngyou le.Em nghe nói anh có bạn gái mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #432317
  • 我听说玛丽想离婚。 Wǒ tīngshuō Mǎlì xiǎng líhūn.Tôi nghe nói rằng Mary muốn ly dị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894143

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

听说 nghĩa là gì?

听说 (tīngshuō) nghĩa là nghe, nghe rằng.

听说 đọc thế nào?

听说 đọc là tīngshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 听说 là gì?

Âm Hán Việt của 听说 là "thính thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.