据险 nghĩa là Dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ).
Nghĩa của 据险
jùxiǎn
CỨ HIỂMphồn thể 據險
Dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ)
Câu hỏi thường gặp
据险 nghĩa là gì?
据险 (jùxiǎn) nghĩa là Dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ).
据险 đọc thế nào?
据险 đọc là jùxiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 据险 là gì?
Âm Hán Việt của 据险 là "cứ hiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.