TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

据险

jùxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 據險

Âm Hán Việt CỨ HIỂM

据险 nghĩa là Dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ).

Nghĩa của 据险

jùxiǎn

CỨ HIỂMphồn thể 據險
  1. Dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ)

Câu hỏi thường gặp

据险 nghĩa là gì?

据险 (jùxiǎn) nghĩa là Dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ).

据险 đọc thế nào?

据险 đọc là jùxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 据险 là gì?

Âm Hán Việt của 据险 là "cứ hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.