TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捷兔

Jiétù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆP THỐ

捷兔 nghĩa là Hash House Harriers (câu lạc bộ chạy quốc tế).

Nghĩa của 捷兔

Jiétù

TIỆP THỐtên riêng
  1. Hash House Harriers (câu lạc bộ chạy quốc tế)

Câu hỏi thường gặp

捷兔 nghĩa là gì?

捷兔 (jiétù) nghĩa là Hash House Harriers (câu lạc bộ chạy quốc tế).

捷兔 đọc thế nào?

捷兔 đọc là Jiétù (pinyin).

Âm Hán Việt của 捷兔 là gì?

Âm Hán Việt của 捷兔 là "tiệp thố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.