TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捷

jié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㨗

Âm Hán Việt TIỆP
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiệp, thiệp

捷 nghĩa là chiến thắng, đại thắng.

Nghĩa của 捷

jié

TIỆP
  1. Chiến thắng
  2. Đại thắng
  3. Nhanh nhẹn
  4. Linh hoạt
  5. Kịp thời

jié

TIỆPphồn thể 㨗
  1. Nhanh
  2. Nhanh nhẹn
  3. Biến thể của 捷 (jié)

Jié

TIỆPtên riêng
  1. Séc
  2. Cộng hòa Séc
  3. Viết tắt của 捷克 (Jiékè)

Từ ghép có 捷

Thành ngữ có 捷

  • 捷足先登 — Chân nhanh thì leo lên trước
  • 捷报频传 — Tin chiến thắng dồn dập (thành ngữ); tin tức thành công liên tục không ngớt

Câu hỏi thường gặp

捷 nghĩa là gì?

捷 (jié, jié) nghĩa là chiến thắng, đại thắng.

捷 đọc thế nào?

捷 đọc là jié (pinyin).

Âm Hán Việt của 捷 là gì?

Âm Hán Việt của 捷 là "tiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.