捷安特 nghĩa là Giant Manufacturing, nhà sản xuất xe đạp Đài Loan.
Nghĩa của 捷安特
Jié'āntè
TIỆP AN ĐẶCtên riêng
Giant Manufacturing, nhà sản xuất xe đạp Đài Loan
Câu hỏi thường gặp
捷安特 nghĩa là gì?
捷安特 (jié'āntè) nghĩa là Giant Manufacturing, nhà sản xuất xe đạp Đài Loan.
捷安特 đọc thế nào?
捷安特 đọc là Jié'āntè (pinyin).
Âm Hán Việt của 捷安特 là gì?
Âm Hán Việt của 捷安特 là "tiệp an đặc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.