TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捷报频传

jiébàopínchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捷報頻傳

Âm Hán Việt TIỆP BÁO TẦN TRUYỀN

捷报频传 nghĩa là Tin chiến thắng dồn dập (thành ngữ); tin tức thành công liên tục không ngớt.

Nghĩa của 捷报频传

jiébàopínchuán

TIỆP BÁO TẦN TRUYỀNphồn thể 捷報頻傳
  1. Tin chiến thắng dồn dập (thành ngữ); tin tức thành công liên tục không ngớt

Câu hỏi thường gặp

捷报频传 nghĩa là gì?

捷报频传 (jiébàopínchuán) nghĩa là Tin chiến thắng dồn dập (thành ngữ); tin tức thành công liên tục không ngớt.

捷报频传 đọc thế nào?

捷报频传 đọc là jiébàopínchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 捷报频传 là gì?

Âm Hán Việt của 捷报频传 là "tiệp báo tần truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.