TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捷足先登

jiézúxiāndēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆP TÚC TIÊN ĐĂNG

捷足先登 nghĩa là Chân nhanh thì leo lên trước.

Nghĩa của 捷足先登

jiézúxiāndēng

TIỆP TÚC TIÊN ĐĂNGCụm từ
  1. thành ngữ Chân nhanh thì leo lên trước
  2. Chim dậy sớm bắt được sâu
  3. Người đến trước được phục vụ trước

Câu hỏi thường gặp

捷足先登 nghĩa là gì?

捷足先登 (jiézúxiāndēng) nghĩa là Chân nhanh thì leo lên trước.

捷足先登 đọc thế nào?

捷足先登 đọc là jiézúxiāndēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 捷足先登 là gì?

Âm Hán Việt của 捷足先登 là "tiệp túc tiên đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.