TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掀开

xiānkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掀開

Âm Hán Việt HIÊN KHAI

掀开 nghĩa là mở ra, nâng lên.

Nghĩa của 掀开

xiānkāi

HIÊN KHAIĐộng từphồn thể 掀開
  1. Mở ra
  2. Nâng lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掀开

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

掀开 nghĩa là gì?

掀开 (xiānkāi) nghĩa là mở ra, nâng lên.

掀开 đọc thế nào?

掀开 đọc là xiānkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 掀开 là gì?

Âm Hán Việt của 掀开 là "hiên khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.