TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掂量

diānliang giọng máy của trình duyệt

掂量 nghĩa là cầm để ước lượng, cân nhắc, xem xét.

Nghĩa của 掂量

diānliang

Động từ
  1. Cầm để ước lượng
  2. Cân nhắc; xem xét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掂量

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

掂量 nghĩa là gì?

掂量 (diānliang) nghĩa là cầm để ước lượng, cân nhắc, xem xét.

掂量 đọc thế nào?

掂量 đọc là diānliang (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.