TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思考

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sīkǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ KHẢO

思考 nghĩa là suy ngẫm, cân nhắc.

Nghĩa của 思考

sīkǎo

TƯ KHẢOĐộng từ
  1. Suy ngẫm
  2. Cân nhắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 思考

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 思考

  • 他对自己的思维方式进行着很多思考。 Ông ta đặt rất nhiều suy nghĩ vào việc ông nghĩ như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316894
  • 大多数人认为计算机永远不会有思考的能力。 Dàduōshù rén rènwéi jìsuànjī yǒngyuǎn bùhuì yǒu sīkǎo de nénglì.Đa phần mọi người đều nghĩ rằng máy tính không bao giờ có thể suy nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

思考 nghĩa là gì?

思考 (sīkǎo) nghĩa là suy ngẫm, cân nhắc.

思考 đọc thế nào?

思考 đọc là sīkǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 思考 là gì?

Âm Hán Việt của 思考 là "tư khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.