思考
giọng máy của trình duyệt
思考 nghĩa là suy ngẫm, cân nhắc.
Nghĩa của 思考
sīkǎo
TƯ KHẢOĐộng từ- Suy ngẫm
- Cân nhắc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 思考
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 思考
- 他对自己的思维方式进行着很多思考。 Ông ta đặt rất nhiều suy nghĩ vào việc ông nghĩ như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316894
- 大多数人认为计算机永远不会有思考的能力。 Dàduōshù rén rènwéi jìsuànjī yǒngyuǎn bùhuì yǒu sīkǎo de nénglì.Đa phần mọi người đều nghĩ rằng máy tính không bao giờ có thể suy nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
思考 nghĩa là gì?
思考 (sīkǎo) nghĩa là suy ngẫm, cân nhắc.
思考 đọc thế nào?
思考 đọc là sīkǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 思考 là gì?
Âm Hán Việt của 思考 là "tư khảo".