TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掇臀捧屁

duōtúnpěngpì giọng máy của trình duyệt

掇臀捧屁 nghĩa là Nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn.

Nghĩa của 掇臀捧屁

duōtúnpěngpì

Cụm từ
  1. Nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn
  2. Nịnh bợ
  3. Liếm gót

Câu hỏi thường gặp

掇臀捧屁 nghĩa là gì?

掇臀捧屁 (duōtúnpěngpì) nghĩa là Nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn.

掇臀捧屁 đọc thế nào?

掇臀捧屁 đọc là duōtúnpěngpì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.