TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

授之以鱼不如授之以渔

shòuzhīyǐyúbùrúshòuzhīyǐyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 授之以魚不如授之以漁

Âm Hán Việt THỤ CHI DĨ NGƯ BẤT NHƯ THỤ CHI DĨ NGƯ

授之以鱼不如授之以渔 nghĩa là Cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá.

Nghĩa của 授之以鱼不如授之以渔

shòuzhīyǐyúbùrúshòuzhīyǐyú

THỤ CHI DĨ NGƯ BẤT NHƯ THỤ CHI DĨ NGƯphồn thể 授之以魚不如授之以漁
  1. thành ngữ Cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá

Câu hỏi thường gặp

授之以鱼不如授之以渔 nghĩa là gì?

授之以鱼不如授之以渔 (shòuzhīyǐyúbùrúshòuzhīyǐyú) nghĩa là Cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá.

授之以鱼不如授之以渔 đọc thế nào?

授之以鱼不如授之以渔 đọc là shòuzhīyǐyúbùrúshòuzhīyǐyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 授之以鱼不如授之以渔 là gì?

Âm Hán Việt của 授之以鱼不如授之以渔 là "thụ chi dĩ ngư bất như thụ chi dĩ ngư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.