TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

授予

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shòuyǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ DỮ

授予 nghĩa là trao tặng, phong tặng.

Nghĩa của 授予

shòuyǔ

THỤ DỮĐộng từ
  1. Trao tặng
  2. Phong tặng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 授予

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

授予 nghĩa là gì?

授予 (shòuyǔ) nghĩa là trao tặng, phong tặng.

授予 đọc thế nào?

授予 đọc là shòuyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 授予 là gì?

Âm Hán Việt của 授予 là "thụ dữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.