TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

授计

shòujì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 授計

Âm Hán Việt THỤ KẾ

授计 nghĩa là Thổ lộ kế hoạch với ai đó.

Nghĩa của 授计

shòujì

THỤ KẾphồn thể 授計
  1. Thổ lộ kế hoạch với ai đó

Câu hỏi thường gặp

授计 nghĩa là gì?

授计 (shòujì) nghĩa là Thổ lộ kế hoạch với ai đó.

授计 đọc thế nào?

授计 đọc là shòujì (pinyin).

Âm Hán Việt của 授计 là gì?

Âm Hán Việt của 授计 là "thụ kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.