TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

授证

shòuzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 授證

Âm Hán Việt THỤ CHỨNG

授证 nghĩa là trao, cấp chứng nhận.

Nghĩa của 授证

shòuzhèng

THỤ CHỨNGphồn thể 授證
  1. Trao (bằng, giấy phép v.v.)
  2. Cấp chứng nhận

Câu hỏi thường gặp

授证 nghĩa là gì?

授证 (shòuzhèng) nghĩa là trao, cấp chứng nhận.

授证 đọc thế nào?

授证 đọc là shòuzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 授证 là gì?

Âm Hán Việt của 授证 là "thụ chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.