TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掉价

diàojià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掉價

Âm Hán Việt ĐIỆU GIÁ

掉价 nghĩa là giảm giá, mất giá.

Nghĩa của 掉价

diàojià

ĐIỆU GIÁĐộng từphồn thể 掉價
  1. Giảm giá
  2. Mất giá
  3. Bị hạ thấp địa vị

Từ ghép có 掉价

Câu hỏi thường gặp

掉价 nghĩa là gì?

掉价 (diàojià) nghĩa là giảm giá, mất giá.

掉价 đọc thế nào?

掉价 đọc là diàojià (pinyin).

Âm Hán Việt của 掉价 là gì?

Âm Hán Việt của 掉价 là "điệu giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.