TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掉书袋

diàoshūdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掉書袋

掉书袋 nghĩa là vung vẩy cặp sách, khoe khoang học vấn.

Nghĩa của 掉书袋

diàoshūdài

Động từphồn thể 掉書袋
  1. nghĩa đen, thành ngữ Vung vẩy cặp sách
  2. nghĩa bóng Khoe khoang học vấn
  3. Người làm vậy

Câu hỏi thường gặp

掉书袋 nghĩa là gì?

掉书袋 (diàoshūdài) nghĩa là vung vẩy cặp sách, khoe khoang học vấn.

掉书袋 đọc thế nào?

掉书袋 đọc là diàoshūdài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.