掉书袋 nghĩa là vung vẩy cặp sách, khoe khoang học vấn.
Nghĩa của 掉书袋
diàoshūdài
Động từphồn thể 掉書袋
nghĩa đen, thành ngữ Vung vẩy cặp sách
nghĩa bóng Khoe khoang học vấn
Người làm vậy
Câu hỏi thường gặp
掉书袋 nghĩa là gì?
掉书袋 (diàoshūdài) nghĩa là vung vẩy cặp sách, khoe khoang học vấn.
掉书袋 đọc thế nào?
掉书袋 đọc là diàoshūdài (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.