TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掉向

diàoxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆU HƯỚNG

掉向 nghĩa là xoay, chỉnh hướng.

Nghĩa của 掉向

diàoxiàng

ĐIỆU HƯỚNG
  1. Xoay
  2. Chỉnh hướng
  3. Mất phương hướng

Câu hỏi thường gặp

掉向 nghĩa là gì?

掉向 (diàoxiàng) nghĩa là xoay, chỉnh hướng.

掉向 đọc thế nào?

掉向 đọc là diàoxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 掉向 là gì?

Âm Hán Việt của 掉向 là "điệu hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.