TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掉头

diàotóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掉頭

掉头 nghĩa là quay đầu, quay lại.

Nghĩa của 掉头

diàotóu

Động từphồn thể 掉頭
  1. Quay đầu
  2. Quay lại
  3. Quay hướng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掉头

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 掉头

Câu hỏi thường gặp

掉头 nghĩa là gì?

掉头 (diàotóu) nghĩa là quay đầu, quay lại.

掉头 đọc thế nào?

掉头 đọc là diàotóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.