TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掉秤

diàochèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆU XỨNG

掉秤 nghĩa là giảm cân.

Nghĩa của 掉秤

diàochèng

ĐIỆU XỨNGĐộng từ
  1. Giảm cân (của gia súc)

Câu hỏi thường gặp

掉秤 nghĩa là gì?

掉秤 (diàochèng) nghĩa là giảm cân.

掉秤 đọc thế nào?

掉秤 đọc là diàochèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 掉秤 là gì?

Âm Hán Việt của 掉秤 là "điệu xứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.