TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掉线

diàoxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掉線

Âm Hán Việt ĐIỆU TUYẾN

掉线 nghĩa là mất kết nối.

Nghĩa của 掉线

diàoxiàn

ĐIỆU TUYẾNĐộng từphồn thể 掉線
  1. Mất kết nối (khỏi Internet)

Câu hỏi thường gặp

掉线 nghĩa là gì?

掉线 (diàoxiàn) nghĩa là mất kết nối.

掉线 đọc thế nào?

掉线 đọc là diàoxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 掉线 là gì?

Âm Hán Việt của 掉线 là "điệu tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.