TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掌上压

zhǎngshàngyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掌上壓

Âm Hán Việt CHƯỞNG THƯỢNG ÁP

掌上压 nghĩa là động tác hít đất, bài tập chống đẩy.

Nghĩa của 掌上压

zhǎngshàngyā

CHƯỞNG THƯỢNG ÁPDanh từphồn thể 掌上壓
  1. HK, Malaysia Động tác hít đất; bài tập chống đẩy

Câu hỏi thường gặp

掌上压 nghĩa là gì?

掌上压 (zhǎngshàngyā) nghĩa là động tác hít đất, bài tập chống đẩy.

掌上压 đọc thế nào?

掌上压 đọc là zhǎngshàngyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 掌上压 là gì?

Âm Hán Việt của 掌上压 là "chưởng thượng áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.