TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掌

zhǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỞNG
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱𫩠手,⿱龸𠰅 Mọi âm Hán Việt của chữ: chưởng

掌 nghĩa là lòng bàn tay, lòng bàn chân.

Nghĩa của 掌

zhǎng

CHƯỞNG
  1. Lòng bàn tay
  2. Lòng bàn chân
  3. Móng vuốt
  4. Móng ngựa
  5. Tát
  6. Cầm trong tay
  7. Sử dụng

Từ ghép có 掌

Thành ngữ có 掌

  • 了如指掌 — Biết rõ như lòng bàn tay
  • 易如反掌 — Dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ
  • 摩拳擦掌 — Xoa tay dụi nắm đấm
  • 孤掌难鸣 — Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.
  • 掌声雷动 — Tràng vỗ tay như sấm
  • 掌上明珠 — Viên ngọc trong lòng bàn tay
  • 鱼与熊掌 — Cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai

Câu hỏi thường gặp

掌 nghĩa là gì?

掌 (zhǎng) nghĩa là lòng bàn tay, lòng bàn chân.

掌 đọc thế nào?

掌 đọc là zhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 掌 là gì?

Âm Hán Việt của 掌 là "chưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.