TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掌勺

zhǎngsháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỞNG THƯỢC

掌勺 nghĩa là phụ trách nấu ăn, làm bếp trưởng.

Nghĩa của 掌勺

zhǎngsháo

CHƯỞNG THƯỢCDanh từ, Động từ
  1. Phụ trách nấu ăn
  2. Làm bếp trưởng
  3. Bếp trưởng
  4. Đầu bếp

Câu hỏi thường gặp

掌勺 nghĩa là gì?

掌勺 (zhǎngsháo) nghĩa là phụ trách nấu ăn, làm bếp trưởng.

掌勺 đọc thế nào?

掌勺 đọc là zhǎngsháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 掌勺 là gì?

Âm Hán Việt của 掌勺 là "chưởng thược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.