TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掌嘴

zhǎngzuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỞNG CHỦY

掌嘴 nghĩa là tát.

Nghĩa của 掌嘴

zhǎngzuǐ

CHƯỞNG CHỦYĐộng từ
  1. Tát

Câu hỏi thường gặp

掌嘴 nghĩa là gì?

掌嘴 (zhǎngzuǐ) nghĩa là tát.

掌嘴 đọc thế nào?

掌嘴 đọc là zhǎngzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 掌嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 掌嘴 là "chưởng chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.