TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掌心

zhǎngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỞNG TÂM

掌心 nghĩa là lòng bàn tay.

Nghĩa của 掌心

zhǎngxīn

CHƯỞNG TÂMDanh từ
  1. Lòng bàn tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掌心

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

掌心 nghĩa là gì?

掌心 (zhǎngxīn) nghĩa là lòng bàn tay.

掌心 đọc thế nào?

掌心 đọc là zhǎngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 掌心 là gì?

Âm Hán Việt của 掌心 là "chưởng tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.