TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掌子面

zhǎngzimiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỞNG TỬ DIỆN

掌子面 nghĩa là gương.

Nghĩa của 掌子面

zhǎngzimiàn

CHƯỞNG TỬ DIỆNDanh từ
  1. Gương (khai thác mỏ)

Câu hỏi thường gặp

掌子面 nghĩa là gì?

掌子面 (zhǎngzimiàn) nghĩa là gương.

掌子面 đọc thế nào?

掌子面 đọc là zhǎngzimiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 掌子面 là gì?

Âm Hán Việt của 掌子面 là "chưởng tử diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.