掌掴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 掌摑
掌掴 nghĩa là tát.
Nghĩa của 掌掴
zhǎngguāi
Động từphồn thể 掌摑- Tát
Câu hỏi thường gặp
掌掴 nghĩa là gì?
掌掴 (zhǎngguāi) nghĩa là tát.
掌掴 đọc thế nào?
掌掴 đọc là zhǎngguāi (pinyin).
Phồn thể: 掌摑
掌掴 nghĩa là tát.
掌掴 (zhǎngguāi) nghĩa là tát.
掌掴 đọc là zhǎngguāi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.